Thép tròn đặc là gì?

Rate this post

Thép tròn đặc là loại thép được ra đời để khắc phục cho các loại thép cứng, dễ gẫy khi được áp dụng vào các công trình chế tạo máy. Để khắc phục những nhược điểm của các loại thép trước mà thép tròn đặc ra đời với giải pháp khắc phục hoàn hảo cho việc chế tạo máy.

Thép tròn đặc là gì?

Thép tròn đặc là loại thép có hàm lượng cacbon cao có khả năng chịu được sự ăn mòn do bị oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền tốt, trong môi trường mặn, môi trường có nhiệt độ thay đổi liên tục.

Đặc điểm kĩ thuật của thép tròn đặc

+ Là loại thép có hàm lượng cacbon cao, có khả năng chịu được sử ăn mòn do bị oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền tốt.

+ Mác thép: SCM 440, SCM420, SCM415, SCM435, SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SS400, CT3, CT45, CT50, S20C, S30C, S25C, S40C, S60C, S50C, S55C, S45C, S50C, SS400,  S235JR, S355JR, S275JR, SKD11, SKD61, S275JO, S355JO, S235JO, SNCM439, 2083,…

+ Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

+ Ứng dụng: Dùng  trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, làm các trụ, các trục quay, các chi tiết máy móc, chế tạo bù lông, tiện ren, lám các móc ,…

Bảng quy cách thép tròn đặc

THÉP TRÒN ĐẶC 
STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)MÃ SẢN PHẨMSTTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc 47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc 48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc 49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Láp tròn đặc50Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Láp tròn đặc51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Láp tròn đặc52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Láp tròn đặc53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Láp tròn đặc54Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Láp tròn đặc55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Láp tròn đặc56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Láp tròn đặc57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Láp tròn đặc58Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Láp tròn đặc59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Láp tròn đặc60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Láp tròn đặc61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Láp đặc62Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Láp đặc63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Láp đặc64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Láp đặc65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Láp đặc66Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Láp đặc67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Láp đặc68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Láp đặc69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Láp đặc70Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Láp đặc71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Láp đặc72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc 73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc 74Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc 75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc 76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc 77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc, láp đặc78Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc, láp đặc79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc, láp đặc80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc, láp đặc81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc, láp đặc82Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc, láp đặc83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc, láp đặc84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc, láp đặc85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc, láp đặc86Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc, láp đặc87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc, láp đặc88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc, láp đặc89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc, láp đặc90Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Thép tròn đặc là một sản phẩm được sử dụng khá nhiều và phổ biến. Được ứng dụng trong rất nhiều các công trình, các lĩnh vực. Với các đặc điểm, ứng dụng của thép ở bên trên, cùng với thông tin về kích thước sản phẩm sẽ giúp bạn tìm ra được sản phẩm, kích cỡ phù hợp nhất với mục đích, nhu cầu sử dụng của bạn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0932.055.1230909.077.2340917.63.63.670917.02.03.03Hotline (24/7)
0936.600.600